xứ sở

Học thuật
Thân thiện
xứ sở

Lào là xứ sở của những ngôi chùa vàng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đất nước, quê hương: "Xứ sở" từ dùng để chỉ một quốc gia, một vùng đất được coi quê hương, nơi chôn rau cắt rốn của một người hay một cộng đồng.
    • Vùng đất đặc trưng: "Xứ sở" còn có thể dùng để chỉ một vùng đất nổi tiếng với một đặc điểm, sản vật hoặc phong tục nào đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy luôn nhớ về xứ sở của mình. (Anh ấy luôn nhớ về quê hương, đất nước của mình.)
    • Lào xứ sở của triệu voi. (Lào đất nước/vùng đất của triệu con voi.)
    • Lan được mệnh danh xứ sở của những cối xay gió. ( Lan được gọi là vùng đất của những cối xay gió.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bỏ xứ sở": Rời bỏ quê hương, đất nước của mình (thường lý do nào đó).

    • Ông cụ đã phải bỏ xứ sở ra đi từ khi còn trẻ. (Ông cụ đã phải rời bỏ quê hương ra đi từ khi còn trẻ.)
  • "Xứ sở của...": Cụm từ dùng để von, giới thiệu một đặc điểm nổi bật của một vùng đất.

    • Đà Lạt được gọi là xứ sở của ngàn hoa. (Đà Lạt được gọi là vùng đất của ngàn loài hoa.)
Biến thể từ gần giống
  • Xứ (dt): Vùng, miền, đất nước (nghĩa rộng hơn, có thể nhỏ hơn "xứ sở").

    • Ông ấy người xứ Bắc. (Ông ấy người miền Bắc.)
  • Quê hương (dt): Nơi sinh ra, gắn bó máu thịt; thường mang sắc thái tình cảm sâu đậm hơn "xứ sở".

  • Tổ quốc (dt): Đất nước được xem như một thực thể thiêng liêng, gắn với chủ quyền dân tộc; mang tính trang trọng, cao quý.
Từ đồng nghĩa
  • Đất nước: Quốc gia, nơi chủ quyền.
  • Quê cha đất tổ: Nơi tổ tiên, dòng họ sinh sống.
  • Quê hương bản quán: Nơi sinh ra lớn lên.
Thành ngữ liên quan
  • "Xứ sở thần tiên": Dùng để von một nơi nào đó rất đẹp, yên bình lý tưởng như trong truyện cổ tích.
    • Vịnh Hạ Long đẹp như một xứ sở thần tiên. (Vịnh Hạ Long đẹp như một vùng đất thần tiên.)
xứ sở

Lào là xứ sở của những ngôi chùa vàng.

  1. dt. Đất nước, quê hương: yêu quê hương xứ sở Lào xứ sở chăm pa.